Bỏ qua, tới nội dung chính

Bản đồ Việt Nam

Ngày 12/6/2025, Quốc hội thông qua Nghị quyết 202/2025/QH15, sắp xếp 63 đơn vị hành chính cấp tỉnh thành 34 đơn vị. Hiệu lực từ ngày 1/7/2025.

đơn vị mới hình thành từ sáp nhập
23
đơn vị giữ nguyên
11
tỉnh thành cũ được sắp xếp lại
52
thành phố trực thuộc trung ương
6

Bản đồ hành chính Việt Nam

Bản đồ hành chính Việt Nam

Đang tải bản đồ…

Bấm vào một tỉnh để xem hồ sơ chi tiết.

Bảng dữ liệu tương đương nội dung bản đồ

Xếp hạng 34 tỉnh thành
Thành phố Hồ Chí Minh6.78114.668.0982.163168
Hà Nội3.3608.807.5232.622126
An Giang9.9874.995.214500102
Hải Phòng3.1954.664.1241.460114
Đồng Nai12.7374.491.40835395
Ninh Bình3.8214.412.2641.155129
Đồng Tháp5.9394.370.046736102
Thanh Hóa11.1154.320.947389166
Vĩnh Long6.2434.257.581682124
Cần Thơ6.3624.199.788660103
Phú Thọ9.3624.022.493430148
Lâm Đồng24.2443.872.999160124
Nghệ An16.4873.831.694232130
Bắc Ninh4.7193.619.43376799
Gia Lai21.5773.583.691166135
Hưng Yên2.5153.567.9431.419104
Đắk Lắk18.0963.346.853185102
Tây Ninh8.5373.254.17038196
Đà Nẵng11.9133.122.91526294
Khánh Hòa8.5562.243.55326265
Quảng Ngãi14.8322.161.73514696
Cà Mau6.3111.988.46431564
Quảng Trị12.7001.870.84414778
Tuyên Quang13.7961.865.270135124
Thái Nguyên8.3761.799.48921592
Lào Cai13.2561.770.64513499
Hà Tĩnh5.9951.617.93827069
Quảng Ninh6.1551.497.44724354
Huế4.9471.432.98629040
Sơn La14.1091.404.58799,675
Lạng Sơn8.310881.38410665
Điện Biên9.539673.09170,645
Cao Bằng6.701573.11985,556
Lai Châu9.069512.60156,538